Fury Family

Categories (2)

Articles - Category Page

  • Thông số kỹ thuật của tấm lót chuột HyperX Fury S Pro

    Thông số kỹ thuật của Fury S Pro Độ dày 3-4mm Số đo Kích thước: Dài 240mm x Rộng 290mm Kích thước M: Dài 300mm x Rộng 360mm Kích thước: Dài 400mm x Rộng 450mm XL: Dài 420mm x Rộng 900mm Vật liệu Vải & Cao su Đặc trưng Các cạnh được khâu liền mạch chống sờn. Mặt đáy bằng cao su tự nhiên có kết cấu gi

    Knowledge Base Article

  • Thông số kỹ thuật của HyperX Fury S Pro Speed Edition

    Thông số kỹ thuật của Fury S Pro Speed Edition Độ dày 3-4mm Số đo Kích thước: Dài 240mm x Rộng 290mm Kích thước M: Dài 300mm x Rộng 360mm Kích thước: Dài 400mm x Rộng 450mm XL: Dài 420mm x Rộng 900mm Vật liệu Vải & Cao su Đặc trưng Các cạnh được khâu liền mạch chống sờn. Mặt đáy bằng cao su tự nhiên

    Knowledge Base Article

  • Thông số kỹ thuật của tấm lót chuột HyperX Fury S Pro Echo Fox Edition

    Thông số kỹ thuật của Fury S Pro Echo Fox Edition Độ dày 3-4mm Số đoKích thước M: Dài 300mm x Rộng 360mm Kích thước: Dài 400mm x Rộng 450mm Vật liệu Vải & Cao su Đặc trưng Các cạnh được khâu liền mạch chống sờn Mặt đáy bằng cao su tự nhiên có kết cấu giúp giữ ổn định. Bề mặt dệt dày đặc giúp theo dõ

    Knowledge Base Article

  • Thông số kỹ thuật của tấm lót chuột HyperX Fury Ultra

    Thông số kỹ thuật của tấm lót chuột Fury Ultra Kích thước Độ dày: 5.0mm Chiều rộng: 359.4mm Chiều dài: 299.4mm Chiều dài cáp: 1.8m Vật liệu Nhựa Cân nặng 580g

    Knowledge Base Article

  • Thông số kỹ thuật của HyperX Fury S Pro Cloud 9

    Thông số kỹ thuật của Fury S Pro Cloud 9 Độ dày 3-4mm Số đo Kích thước: Dài 400mm x Rộng 450mm Vật liệu Vải & Cao su Đặc trưng Các cạnh được khâu liền mạch chống sờn. Mặt đáy bằng cao su tự nhiên có kết cấu giúp giữ ổn định. Bề mặt dệt dày đặc giúp theo dõi quang học chính xác.

    Knowledge Base Article