Trung tâm hỗ trợ HyperX
Bài viết cơ sở kiến thức
Bài viết cơ sở kiến thức
Tổng quan A. Xoay để tắt tiếng micro B. Đèn LED trạng thái C. Nút nguồn D. Bánh xe điều chỉnh thể tích E. Cổng sạc USB F. Bộ chuyển đổi USB G. Lỗ kim ghép nối không dây H. Đèn LED trạng thái không dây I. Cáp sạc USB
Knowledge Base Article
•
Cloud Stinger Core Wireless for PS
Vào trang chủ và chọn Cài đặt > Âm thanh Micrô •Thiết bị đầu vào: Tai nghe USB “HyperX Cloud Stinger 3 Wireless” Đầu ra âm thanh •Thiết bị đầu ra: Tai nghe USB “HyperX Cloud Stinger 3 Wireless” • Đầu ra tai nghe: Tất cả âm thanh
Knowledge Base Article
•
Cloud Stinger 3 Wireless
Hướng dẫn nhanh sử dụng HyperX CloudX Chat
Knowledge Base Article
•
CloudX Chat
Hướng dẫn sử dụng không dây Cloud Alpha 2
Knowledge Base Article
•
Cloud Alpha 2 Wireless
Tai nghe Củ loa: Loại động, 40mm với nam châm neodymium Kiểu dáng: Chụp tai, bao tai, kín. Dải tần đáp ứng: 10 Hz – 25 kHz Trở kháng: 32,5 Ω Độ nhạy: 95 dBSPL/mW ở 1 kHz Tổng méo hài (T.H.D.): ≤ 2% Loại khung: Nhựa Đệm tai: Mút mềm và vải Micrô Thành phần: Micro tụ điện Electret Kiểu thu âm: Hai chi
Knowledge Base Article
•
Cloud Stinger 2 Core PS
Nhật ký thay đổi phần mềm Cloud Alpha 2 Wireless - Phiên bản v124 Đã khắc phục sự cố các thiết bị không thể giao tiếp đúng cách với NGENUITY sau khi thoát khỏi chế độ ngủ. Đã sửa lỗi khiến cài đặt ánh sáng không được lưu trên các phím DAC. Đã khắc phục sự cố chức năng Bluetooth có thể bị lỗi khi sạc
Knowledge Base Article
•
Cloud Alpha 2 Wireless
Thông số kỹ thuật Tai nghe • Loại đầu dò: Động 53mm với nam châm Neodymium • Nguyên tắc hoạt động: Kín • Dải tần đáp ứng: 15Hz-25KHz (tai nghe) • Trở kháng danh nghĩa: 60 ohm cho mỗi hệ thống • Mức áp suất âm danh nghĩa (SPL): 98+/-3dB • T.H.D: < 2% • Công suất xử lý: 150mW • Cách truyền âm thanh
Knowledge Base Article
•
Cloud II
Tai nghe Củ loa: Loại động, 53mm với nam châm neodymium Loại: Tai nghe chụp tai, kín phía sau Dải tần đáp ứng: 15Hz–20kHz Trở kháng: 60 Ω Mức áp suất âm thanh: 104 dBSPL/mW ở tần số 1 kHz T.H.D.: ≤ 1% Trọng lượng: 300g Trọng lượng (bao gồm cả mic): 309g Chiều dài và loại cáp: Cáp sạc USB (0,5m) Micr
Knowledge Base Article
•
Cloud II Wireless DTS
Thông số kỹ thuật của Cloud Revolver/Revolver S Tai nghe Củ loa: Loại động, 50mm với nam châm neodymium Loại: Tai nghe chụp tai, kín phía sau Dải tần đáp ứng: 12Hz–28.000 Hz Trở kháng: 30 Ω Mức áp suất âm thanh: 100,5 dBSPL/mW ở 1 kHz Tổng méo hài (T.H.D.): < 2% Công suất đầu vào: Định mức 30mW, tối
Knowledge Base Article
•
Cloud Revolver S